

|
Kiểu mới, hiệu quả cao, tiết kiệm điện năng |
![]() ống polyetylen (PE) lỗ micrômét |
|
Tên/ Model |
Model PE-1 |
Model PE-2 |
Model PE-3 |
Model PE-4 |
Model PE-5 |
Model PE-6 |
Model PE-7 |
Model PE-8 |
Model PE-9 |
|
Đường kính lỗ trung bình (μm) |
120-100 |
80-100 |
60-80 |
40-60 |
25-40 |
15-25 |
10-15 |
5-10 |
1-5 |
|
Quy cách kích thước(mm) đường kính x độ dầy x độ dày |
¢32×6×100(¢38×9×1000)
| ||||||||
|
Phạm vi ứng dụng |
Lọc loại hạt hơi to
|
Loc loại cặn lọc thường
|
Lọc loại chất lóng thường
|
Lọc loại chất lóng tinh vi
|
Lọc loại chất lóng tinh vi Lọc loại chất tinh vi cao | ||||
![]() |
![]() |
|
Bảng tham số kĩ thuật của máy lọc PG Model |
Dịch tích lọc(m2) |
Áp lực làm việc tối cao (MPa) |
Nhiệt độ làm việc tối cao(℃) |
Khả năng xử lý (m3/h) |
|
PG-5 |
5 |
<0.2 |
<85 |
5 |
|
PG-8 |
8 |
8 | ||
|
PG-10 |
10 |
10 | ||
|
PG-15 |
15 |
15 | ||
|
PG-20 |
20 |
20 | ||
|
PG-25 |
25 |
25 | ||
|
PG-30 |
30 |
30 | ||
|
PG-40 |
40 |
40 | ||
|
PG-50 |
50 |
50 | ||
|
PG-60 |
60 |
60 | ||
|
PG-80 |
80 |
80 | ||
|
PG-100 |
100 |
100 |
|
Tên |
Mã số |
PG-5 |
PG-10 |
PG-15 |
PG-20 |
PG-25 |
PG-30 |
PG-35 |
PG-40 |
PG-50 |
PG-60 |
PG-80 |
PG-100 |
|
Diển tích lọc |
M2 |
5 |
10 |
15 |
20 |
25 |
30 |
35 |
40 |
50 |
60 |
80 |
100 |
|
Đường kính chỉnh thể thùng |
¢ |
500 |
700 |
800 |
900 |
100 |
1000 |
1100 |
1200 |
1200 |
1200 |
1400 |
1600 |
|
Tổng độ cao |
H |
2150 |
2500 |
2600 |
2700 |
2800 |
2900 |
3000 |
3600 |
3600 |
3850 |
3850 |
4200 |
|
Độ cao chân máy |
H1 |
1300 |
1300 |
1300 |
1400 |
1400 |
1500 |
1500 |
1600 |
2200 |
2350 |
2350 |
2600 |
|
Khoảng cách giữa kệ máy và van |
H2 |
550 |
800 |
800 |
800 |
800 |
800 |
900 |
900 |
900 |
1000 |
1000 |
1000 |
|
Độ cao chỉnh thể của thùng |
H3 |
1000 |
1250 |
1250 |
1250 |
1250 |
1250 |
1250 |
1500 |
1500 |
1500 |
1500 |
1600 |
|
khoảng cách giữa trung tâm và lỗ lò so chân đất |
R |
400 |
500 |
575 |
650 |
750 |
860 |
930 |
1080 |
1080 |
1080 |
1220 |
1220 |
|
1.Lối nước rủa vào |
DN |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
2.Lối xả khí |
¢ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
3.Lối xuất dịch lọc |
DN |
45 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
65 |
65 |
|
4.Lối nhập chất liệu lỏng |
DN |
45 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
|
5.Lối bài cặn |
Nhóm |
200 |
200 |
200 |
250 |
250 |
250 |
300 |
300 |
300 |
380 |
380 |
380 |
|
6.Lối hồi lưu chất liệu lỏng |
45 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 | |
|
7.Lối vào của khí nén thổi ngược chiều |
45 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 | |
|
Lối dẫn ra và kính nhìn |
2 |
3 |
4 |
5 |
5 |
5 |
6 |
6 |
6 |
7 |
8 |

|
a.Lối tiếp nhận khí nén ép |
![]() |
Trình tự thao tác thiết bị:
Mở van nhập liệu (1), van xuất liệu (5,6,7) → đong van lại thổi ngược (2,3,4), van hồi lưu (8) → mở máy bom liệu lên → lọc bình thường → đóng bom liệu lại khi kết thúc lọc, van nhập liệu (1)→mở van hồi lưu (8)→ đóng van hồi lưu khi xong việc hồi lưu (8) →mở van khí (2) thổi suông → đóng van thổi khí suông sau khi thổi (2) →mở van xuất liệu (6) →thổi ngược tách cặn → đống van thổi ngược (3), mở van rửa (4) rửa lại → bắt đầu chu kỳ lọc lầu sau.
Khu vực ứng dụng của máy lọc kiểu ống tinh vi PG:
●Công nghiệp hóa chất:
Lọc nước muối công nghiệp của kiễm chloric, lọc chất nước trong quá trình sản xuất nước oxy già, lọc các dầu khí xúc.
●Công nghiệp hóa chất fiber:
Lọc trong các chất nitrily natri sulfur trong sản xuất Acrylic, lọc các chất acid lưu huỳnh trong sản xuất viscose sợi.
●Công nghiệp nhẹ:
Lọc rửa Bari sulfat trong sản xuất miếng nhựa cảm quang, lọc Bari clorua, nước tinh hoa, lọc chất nước của xưởng dệt, lọc lại các dịch ở máy lọc kiểu ván trong sản xuất tinh bột enzim.
●Công nghiệp dược phẩm:
Lọc nước rửa bình kim, lọc lại và lọc các chất lên men Adriamycin, lọc các dịch Glucose và than hoạt tính v.v…
●Công nghiệp thực phẩm:
Lọc đường đặt và than hoạt tinh decolorization, lọc , lọc các nước chế biến thức uống, lọc nước mắm và nước tương, lọc sạch các loại dầu thực vật.