

![]() |
Đặt điểm: Dùng trọng lực vắn nước cấp hai, hiệu suất thoát nước cao. Hình rắn lượn tự động chỉnh sửa, làm việc đáng tín cậy. Kết cấu kiểu khung tủ, tiện cho việc lắp ráp, bảo trì. |
|
Loại vật liệu loãng |
Tỉ suất thuốc đông dính thêm vào SS% |
Bánh lọc hàm chứa lượng nước ẩm thấp theo % |
Hiệu suất lọc kg/m.h |
Loại vật liệu loãng |
Tỉ suất thuốc đông dính thêm vào SS% |
Bánh lọc hàm chứa lượng nước ẩm thấp theo % |
Hiệu suất lọc kg/m.h | ||
|
Nước thải công nghiệp |
Bùn thải bột giấy |
0.2-0.3 |
62-68 |
150-300 |
Bùn thải thành thị |
Bùn thải nguyên thủy |
0.4-0.9 |
71-75 |
140-390 |
|
Nước thải công nghiệp thực phẩm |
0.6-1.0 |
75-80 |
60-120 |
Bủn thải tiên hóa |
0.2-2.7 |
65-75 |
140-390 | ||
|
Nước thải công xưởng dệt |
0.7-1.1 |
60-65 |
120-300 |
Bùn thải hoạt tính |
0.6-1.1 |
81-84 |
80-120 | ||
|
Nước thải công xưởng rửa than đá |
0.025-0.035 |
22-27 |
4000-5000 |
Bùn thải luyện kim |
0.013-0.02 |
25-35 |
1000-2000 | ||
|
Tham số/Model |
500 |
1000 |
1500 |
2000 |
2500 |
3000 | |
|
Chiệu rộng lọc hiệu quả |
500 |
1000 |
1500 |
2000 |
2500 |
3000 | |
|
Tốc độ đai lọc |
0.6-6 |
0.6-6 |
0.6-6 |
0.6-6 |
0.6-6 |
0.6-6 | |
|
Công suất máy chủ |
1.1 |
1.5 |
2.2 |
2.2 |
3.0 |
3.0 | |
|
Trọng lượng |
2.2 |
2.7 |
3.2 |
3.7 |
4.9 |
5.7 | |
|
Lượng xử lý |
2-4.5 |
4-8 |
7.5-12 |
10-17 |
15-21 |
18-25 | |
|
Lưởng nước rửa tốn hao |
30-50 |
60-75 |
80-100 |
120-130 |
140-160 |
180-200 | |
|
Hình ngoài kệ máy |
A |
2230 |
2230 |
2320 |
2320 |
2380 |
2380 |
|
B |
4500 |
4500 |
4500 |
4500 |
4500 |
4500 | |
|
C |
4275 |
4275 |
4275 |
4275 |
4275 |
4275 | |
|
D |
1080 |
1080 |
1080 |
1080 |
1080 |
1080 | |
|
E |
2200 |
2200 |
2200 |
2200 |
2200 |
2200 | |
|
F |
350 |
350 |
350 |
350 |
350 |
350 | |
|
G |
1150 |
1650 |
3150 |
2650 |
3150 |
3650 | |
|
H |
1450 |
1950 |
2450 |
2950 |
3450 |
3950 | |

| 1.Cho bùn thải vào bơm | A.Bùn thải đặt vào |
| 2.Thùng thuốt đông dính | B.Rửa sạch dùng với nước cho vào |
| 3.Máy đông dính | C.Vật liệu lọc bài ra |
| 4.Máy lọc kiểu băng | D.Bùn thải bài ra |
| 5.Máy bơm nước tẩy rửa | |
| 6.Sử dụng soắn ốc vận chuyển | |
| 7.Máy nén ép không khí | |
| 8.Tủ điện | |
| 9.Chân không | |
| 10.Máy ép lọc chân không kiểu băng |