简体中文ENGLISH繁體中文Tiếng Việt
>> Danh sách sản phẩm
HOME > Trung tâm sản phẩm
Thiết bị lọc chân không kiểu băng cao su phẳng loại DU
Thiết bị lọc chân không kiểu băng cao su phẳng loại DU là thiết bị nhờ sức đẩy của chân không phụ ép mà thực hiện việc phân li chất rắn lỏng, trên kết cấu, bố trì phương hướng của chiều dài có thể thực hiện các thao tác lọc liên tục, làm sạch, hút khô, tái sinh phải lọc. Thiết bị gồm có các ưu điểm như: hiệu quả lọc cao, khả năng sản lượng lớn, hiệu quả làm sạch tốt, thành phần nước của bánh lọc thấp, thao tác linh hoạt v.v… Có thể ứng dùng với các khu vực: luyện kim, khai thác quặng, hóa chất, làm giấy, thực phẩm, chế biến thuốc, và bảo vệ môi trường, nhất là tách nước thạch cao trong việc tạch lưu huỳnh trong khí cacbon (FGD) có hiệu quả ứng dụng tốt.

hspace=0
Thiết bị đệm nước

hspace=0
Thiết bị bài dịch
Đặc điểm:
Chọn dùng băng bài dịch kiểu hình vòng tròn, chống kéo dảng lớn, tuổi thọ sự dùng lâu dài hơn.
Giữa thùng đựng chân không và băng cao su không có băng ma sat hình vòng tròn nhưng đã sử dụng nước để bịt kín và là trơn, có thể duy trì độ chân không ổn đỉnh và cao, có lợi ổn định điều kiện công nghệ thao tác
Bằng cao su áp dụng đệm khí, băng cao su nổi trên đệm khí, giảm bớt sức cản, có thể kéo dài thời gian sử dụng băng cao su.
Tổng thể kết cấu chặt chẽ, thiết kế bằng tấm ván, có thể lắp ráp linh hoạt và tiện cho việc vận chuyển và lắp ráp.
Để đáp ứng mọi nhu cầu của điều kiện làm việc: không thiết lắp thùng bài dịch tự động cân bằng bằng chân không.
Khống có thiết lắp tự động uốn nắn kiểu khí nang, có thể bảo đảm vận hành ổn định.
Hệ thống điều kiện chọn dùng kĩ thuật PLC, có thể thực hiện điều tiết vận hành của máy, thiết bị vận hạnh có thể đảm bảo an toàn hơn và quá trình điều khiển của thiết bị.
hspace=0
Thiết bị uốn nắn
hspace=0
Thiết bị nâng đưa

Hình công nghệ điểm hình:
hspace=0 A.Thiết bị thêm liệu
B.Thiết bị làm ướt
C.Thiết bị uốn nắn
D.Thiết bị làm sạch
E.Thiết bị phân li chất
F.Bơm phản nước
G.Bơm chân không
H.Đai cao su
I.Vải lọc
J.Hợp chân không
K.Đai ma sát

Hình gợi ý bộ máy:
hspace=0

Bảng ứng dụng thực tế:
Tên vật liệu Tỉ lệ chất rắn lỏng Hàm lượng nước bánh lọc % Công suất sản xuất Kg/(m2•h)(khô)
Zeolite 4A 80-100 g/L ≤40 262.4
Giống mã não thiểu loại 200-400 g/L ≤18 1094.4
Thành phẩm thiểu loại trong mạ não 260-600 g/L ≤13 200
Cặn silicon 4.5 ≤33 547.2
Nhốm giống bayer hidroxit nhôm 400-800g/L ≤14 3200
Thạch cao tách lưu huỳnh 1/1 <10 1280
Pseudo-boehmite 8/1 58 48
Kẽm ôxít 10/1 50.1 121.44
Để khôi phục lại các axit leaching của mangan oxide slurry 3/1 43.06 141.536
Quặng sắt từ 2.5/1~4/1 6.6 800-1600
Quặng sunfur tinh 4/1~2.5/1 10.63 576~960
Quặng đồng tinh 4/1~2.5/1 11 640~960
Quặng còn lại 9/1~4/1 20.4 4800~800
Quặng sắt tinh 2/1~1.5/1 7~9 3200~4800
Quặng mangan 2/1 13~15 1200~1600
Vanadium pentoxide (V2O5) 4/1 13~16 560
Coal soot 3/1 31 278.4
Coal soot 10/1 18.7 7.8m3/(m2.h)
Bột Fluonte 2/1 10 1280
Quặng vàng tinh 2/1 23~25 177.6
Sub-amoni tungstate 2/1 70 320
Axit citric (Calcium sulfate) 5/1~3/1 14 412.8
Chất azo trong vật liệu nhuộm hữu cơ 30/1~20/1 68 160
Kiềm đốt và chất hổn hợp CuS 4/1 17.6 665.6
Mở cây ABS 10/1 34~36 272
Bột canxi photphat 3.5/1 20.5 552
Tính dung photphat 2/1~5/1 6~9 1600~3200
Bùn thải sulphat 1.5/1 35~38 1064~1248
Bauxite nhôm 5/1~4/1 25.4~27 2720
Bùn Causticizing 4/1 45~50 425~980
Residue silion of aluminium sulphate 1.5/1 35 320
Dịch Gentamicin lên men 1/1~2/1 32.1 124.5
Kẽm oxit thô 4/1 21.5 372
Fluorine chứa vôi 4/1~5/1 40~49 320~896
Muối amoni 4/1 16~18 1600~3000
Natri silic fluoride 3/1 13~18 480~800
Xi măng ướt 2/1 15~19 1259.2
Phân coal tinh khiết trong tuyển coal 4/1 21.4 348.8
Phần coal còn lại sau tuyển coal 6/1 23 160
Quặng kẽm sulphat đặt 5/1 42~48 499.2
Thạch cao Apatit(P2OS) 4/1~5/1 18~21 1280
Potash feldspar 1~2/1 7.9 480
Cặn bụi của quặng Graphite 3/1 31 278.4
Bùn thải kim loại hữu cơ có hàm lượng kẽm 22.8/1 86.18~88 118.4
Cặn da bò (chromic sulphat) 44.1/1 68 120
Cacbon trắng 3% 80.5 150
Cặn nước phân giải 10/1 70.2~73.1 338.5
Cặn cam đường 10/1 74~78 480
Axit citric (chất lỏng lên men) 2.81/1 24 368
Axit citric(Muối canxi) 4/1 13 251.2
Luyện uranium 0.6/1~1.3/1 16~20 667.2
Bùn thải hàm chứa kẽm 22.8/~1 87.18~89.52 216
Cacbon nitric axit beo không tan 1.55/1 6.8 1144
Cặn bả nhôm sulphat 1.5/1 25~44 154.56
Bùn thải sulphat 1.5/1 35~50 1064
Bùn thài lò than / 20 163.2
Vật liệu quỳnh quang rửa axit 2/1 28 296
Chì axit béo cứng 5/1 58 2400
Nitro-AQ 4.26/1 / 288
Vật liệu cát 4/1 18.2 1142.4
Kẽm ôxit tách Arsenic lặng kiềm
Vật liệu trong công nghệ kết tủa Arsenic
4/1 10/1 42.4 38 161.6 354.2
Khoáng vật có hàm chứa nút 1.45/1 25.4 96
Bùn cặn kết đốt 2/1 21 132.8
Đất trắng hoạt tính 4/1 49.2 v
Vật troi nổi trong chất lỏng Kẽm oxit 2.5/1 40.3 45.12
Cát vàng / 4~6 1072~1280
Cặn trắng hám chứa kẽm và sắt
Cặn đen có hai loại vật trôi nổi trong chất lỏng
3.5/1 3/1 45.1 48.2 43.52 36.48
BùnⅠAmmonia 2.82/1 60~63 1080
Axit màu AS 12/1 30 155.2
Giữa Cresol và Nitro 4 10/1 240~340.8
Quặng đá Apatit 2/1~1.6/1 11 1280~1600
Bùn thải đốt than coal B 6/1 30.3~36.6 1257~1544
ABS (Acrylic – Butadiene – styrene với các tập chất) nồng độ chất bùn
10~15
38~59 hiệu suất sản xuất(ướt)kg/(m2.h)
160~640
Polystyrene 30~50 8~14 1600~3200
PVA 10~15 53~62 144~192
Canxi sulphat 30~40 14~18 800~1600
Cát vàng cương 40 6~9 2400~3200
Thạch Anh 15~20 6~9 1280~1600
Pentaerythiritol (C(CH2OH)4) 20~25 22~38 188~345

kích cỡ ngoài:
hspace=0

Tham số kĩ thuật:
Chiều rộng lọc
1300-2800mm
1300mm
1800mm
2000mm
2500mm
2800
Chiều dài lọc
N
L
Diện tích lọc
Diện tích lọc
Trọng lượng
Diện tích lọc
Trọng lượng
Diện tích lọc
Trọng lượng
Diện tích lọc
Trọng lượng
Diện tích lọc
Trọng lượng
8000
3
12500
10.4
7100
10000
4
14500
13.0
8300
12000
5
16500
15.6
9500
21.6
13200
24.0
14600
30.0
18200
33.6
20400
14000
6
18500
18.2
10700
25.2
14900
28.0
16500
35.0
20600
39.2
23200
16000
7
20500
20.8
11900
28.8
16600
32.0
18400
40.0
23000
44.8
26000
18000
8
22500
32.4
18300
36.0
20300
45.0
25400
50.4
28800
20000
9
24500
36.0
2000
40.0
22200
50.0
27800
56.0
31600
A
850
850
850
850
850
B
2400
2400
2400
2400
2400
C
3250
3250
3250
3250
3250
D
1095
1095
1095
1095
1095
E
1423
1423
1423
1423
1423
F
1900
2400
2600
3150
3450
H
2130
2130
2130
2380
2380
I
2105
2105
2105
2105
2105

Hiện trường sử dụng:
hspace=0
hspace=0
hspace=0
Sự dụng trong khai thác quặng
Sự dụng trong hóa chất
Sự dụng trong tách sulphat

Bảng phạm vi ứng dụng:
Hòa chất Zeolite 4A Chất xúc tác Khoáng vật Hidroxit nhôm Muối Kali Thực phẩm Dấm chua Phân bón Thạch cao apatit
Vật liệu mã não Dye và vật thể trung gian khác Bùn than Titan oxit Amylopectin derivatives DCP
Nhôm fluoride Chất tẩy rửa công nghiệp Vật liệu kết đặc của đồng canxi Axit citric Canxi cacbonat
Nhôm fluoride ke Sắt oxit Vật liệu kết tủa của vàng Calcium oxalic Calcium sulphat
Hidroxit nhôm Nhôm oxit Quặng titan sắt Calcium sulphat Calcium nitric
Nhôm photphat Kẽm vinadi trắng Hidroxit Magiê Glutamate Bùn nitrate
Nhôm sulphat Magiê cacbonat Mangan cacbonat Cam đường Bảo vệ môi trường Nước thải công nghiệp
Axit amin Hidroxit Magiê Cặn lọc của khoáng vật Axit citric Nước thải thành thị
Muối barium Muối niken Muối photphat Axit lactic Bùn thải khử bụi v.v…
Muối borate Vất oxi hóa cao Bùn đỏ Kẹo mạch nha
Borate Photphat Đá đỏ kim Protein
Muối bromide Vật liệu sơn Vật thu hồi của bạc Dầu thực vật
Muối kẽm Chất làm mềm dẻo Vật phân giải của quặng titan
Copyright (C) 2009-2010 Công ty TNHH thực nghiệp Hạt công nghiệp Đồng Hưng Yên Đài
SITE REQUIREMENTS: BROADBAND CONNECTION / 1024 X 768 RESOLUTION OR HIGHER INTERNET EXPLORER 6+ / MACROMEDIA FLASH 7