

|
Đặc điểm: Chọn dùng băng bài dịch kiểu hình vòng tròn, chống kéo dảng lớn, tuổi thọ sự dùng lâu dài hơn. Giữa thùng đựng chân không và băng cao su không có băng ma sat hình vòng tròn nhưng đã sử dụng nước để bịt kín và là trơn, có thể duy trì độ chân không ổn đỉnh và cao, có lợi ổn định điều kiện công nghệ thao tác Bằng cao su áp dụng đệm khí, băng cao su nổi trên đệm khí, giảm bớt sức cản, có thể kéo dài thời gian sử dụng băng cao su. Tổng thể kết cấu chặt chẽ, thiết kế bằng tấm ván, có thể lắp ráp linh hoạt và tiện cho việc vận chuyển và lắp ráp. Để đáp ứng mọi nhu cầu của điều kiện làm việc: không thiết lắp thùng bài dịch tự động cân bằng bằng chân không. Khống có thiết lắp tự động uốn nắn kiểu khí nang, có thể bảo đảm vận hành ổn định. Hệ thống điều kiện chọn dùng kĩ thuật PLC, có thể thực hiện điều tiết vận hành của máy, thiết bị vận hạnh có thể đảm bảo an toàn hơn và quá trình điều khiển của thiết bị. |
|
![]() |
A.Thiết bị thêm liệu B.Thiết bị làm ướt C.Thiết bị uốn nắn D.Thiết bị làm sạch E.Thiết bị phân li chất F.Bơm phản nước G.Bơm chân không H.Đai cao su I.Vải lọc J.Hợp chân không K.Đai ma sát |
![]() |
| Tên vật liệu | Tỉ lệ chất rắn lỏng | Hàm lượng nước bánh lọc % | Công suất sản xuất Kg/(m2•h)(khô) |
| Zeolite 4A | 80-100 g/L | ≤40 | 262.4 |
| Giống mã não thiểu loại | 200-400 g/L | ≤18 | 1094.4 |
| Thành phẩm thiểu loại trong mạ não | 260-600 g/L | ≤13 | 200 |
| Cặn silicon | 4.5 | ≤33 | 547.2 |
| Nhốm giống bayer hidroxit nhôm | 400-800g/L | ≤14 | 3200 |
| Thạch cao tách lưu huỳnh | 1/1 | <10 | 1280 |
| Pseudo-boehmite | 8/1 | 58 | 48 |
| Kẽm ôxít | 10/1 | 50.1 | 121.44 |
| Để khôi phục lại các axit leaching của mangan oxide slurry | 3/1 | 43.06 | 141.536 |
| Quặng sắt từ | 2.5/1~4/1 | 6.6 | 800-1600 |
| Quặng sunfur tinh | 4/1~2.5/1 | 10.63 | 576~960 |
| Quặng đồng tinh | 4/1~2.5/1 | 11 | 640~960 |
| Quặng còn lại | 9/1~4/1 | 20.4 | 4800~800 |
| Quặng sắt tinh | 2/1~1.5/1 | 7~9 | 3200~4800 |
| Quặng mangan | 2/1 | 13~15 | 1200~1600 |
| Vanadium pentoxide (V2O5) | 4/1 | 13~16 | 560 |
| Coal soot | 3/1 | 31 | 278.4 |
| Coal soot | 10/1 | 18.7 | 7.8m3/(m2.h) |
| Bột Fluonte | 2/1 | 10 | 1280 |
| Quặng vàng tinh | 2/1 | 23~25 | 177.6 |
| Sub-amoni tungstate | 2/1 | 70 | 320 |
| Axit citric (Calcium sulfate) | 5/1~3/1 | 14 | 412.8 |
| Chất azo trong vật liệu nhuộm hữu cơ | 30/1~20/1 | 68 | 160 |
| Kiềm đốt và chất hổn hợp CuS | 4/1 | 17.6 | 665.6 |
| Mở cây ABS | 10/1 | 34~36 | 272 |
| Bột canxi photphat | 3.5/1 | 20.5 | 552 |
| Tính dung photphat | 2/1~5/1 | 6~9 | 1600~3200 |
| Bùn thải sulphat | 1.5/1 | 35~38 | 1064~1248 |
| Bauxite nhôm | 5/1~4/1 | 25.4~27 | 2720 |
| Bùn Causticizing | 4/1 | 45~50 | 425~980 |
| Residue silion of aluminium sulphate | 1.5/1 | 35 | 320 |
| Dịch Gentamicin lên men | 1/1~2/1 | 32.1 | 124.5 |
| Kẽm oxit thô | 4/1 | 21.5 | 372 |
| Fluorine chứa vôi | 4/1~5/1 | 40~49 | 320~896 |
| Muối amoni | 4/1 | 16~18 | 1600~3000 |
| Natri silic fluoride | 3/1 | 13~18 | 480~800 |
| Xi măng ướt | 2/1 | 15~19 | 1259.2 |
| Phân coal tinh khiết trong tuyển coal | 4/1 | 21.4 | 348.8 |
| Phần coal còn lại sau tuyển coal | 6/1 | 23 | 160 |
| Quặng kẽm sulphat đặt | 5/1 | 42~48 | 499.2 |
| Thạch cao Apatit(P2OS) | 4/1~5/1 | 18~21 | 1280 |
| Potash feldspar | 1~2/1 | 7.9 | 480 |
| Cặn bụi của quặng Graphite | 3/1 | 31 | 278.4 |
| Bùn thải kim loại hữu cơ có hàm lượng kẽm | 22.8/1 | 86.18~88 | 118.4 |
| Cặn da bò (chromic sulphat) | 44.1/1 | 68 | 120 |
| Cacbon trắng | 3% | 80.5 | 150 |
| Cặn nước phân giải | 10/1 | 70.2~73.1 | 338.5 |
| Cặn cam đường | 10/1 | 74~78 | 480 |
| Axit citric (chất lỏng lên men) | 2.81/1 | 24 | 368 |
| Axit citric(Muối canxi) | 4/1 | 13 | 251.2 |
| Luyện uranium | 0.6/1~1.3/1 | 16~20 | 667.2 |
| Bùn thải hàm chứa kẽm | 22.8/~1 | 87.18~89.52 | 216 |
| Cacbon nitric axit beo không tan | 1.55/1 | 6.8 | 1144 |
| Cặn bả nhôm sulphat | 1.5/1 | 25~44 | 154.56 |
| Bùn thải sulphat | 1.5/1 | 35~50 | 1064 |
| Bùn thài lò than | / | 20 | 163.2 |
| Vật liệu quỳnh quang rửa axit | 2/1 | 28 | 296 |
| Chì axit béo cứng | 5/1 | 58 | 2400 |
| Nitro-AQ | 4.26/1 | / | 288 |
| Vật liệu cát | 4/1 | 18.2 | 1142.4 |
| Kẽm ôxit tách Arsenic lặng kiềm Vật liệu trong công nghệ kết tủa Arsenic |
4/1 10/1 | 42.4 38 | 161.6 354.2 |
| Khoáng vật có hàm chứa nút | 1.45/1 | 25.4 | 96 |
| Bùn cặn kết đốt | 2/1 | 21 | 132.8 |
| Đất trắng hoạt tính | 4/1 | 49.2 | v |
| Vật troi nổi trong chất lỏng Kẽm oxit | 2.5/1 | 40.3 | 45.12 |
| Cát vàng | / | 4~6 | 1072~1280 |
| Cặn trắng hám chứa kẽm và sắt Cặn đen có hai loại vật trôi nổi trong chất lỏng |
3.5/1 3/1 | 45.1 48.2 | 43.52 36.48 |
| BùnⅠAmmonia | 2.82/1 | 60~63 | 1080 |
| Axit màu AS | 12/1 | 30 | 155.2 |
| Giữa Cresol và Nitro 4 | 10/1 | 240~340.8 | |
| Quặng đá Apatit | 2/1~1.6/1 | 11 | 1280~1600 |
| Bùn thải đốt than coal B | 6/1 | 30.3~36.6 | 1257~1544 |
| ABS (Acrylic – Butadiene – styrene với các tập chất) | nồng độ chất bùn 10~15 |
38~59 | hiệu suất sản xuất(ướt)kg/(m2.h) 160~640 |
| Polystyrene | 30~50 | 8~14 | 1600~3200 |
| PVA | 10~15 | 53~62 | 144~192 |
| Canxi sulphat | 30~40 | 14~18 | 800~1600 |
| Cát vàng cương | 40 | 6~9 | 2400~3200 |
| Thạch Anh | 15~20 | 6~9 | 1280~1600 |
| Pentaerythiritol (C(CH2OH)4) | 20~25 | 22~38 | 188~345 |

|
Chiều rộng lọc |
1300-2800mm |
1300mm |
1800mm |
2000mm |
2500mm |
2800 | ||||||
|
Chiều dài lọc |
N |
L |
Diện tích lọc Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
|
8000 |
3 |
12500 |
10.4 |
7100 |
||||||||
|
10000 |
4 |
14500 |
13.0 |
8300 |
||||||||
|
12000 |
5 |
16500 |
15.6 |
9500 |
21.6 |
13200 |
24.0 |
14600 |
30.0 |
18200 |
33.6 |
20400 |
|
14000 |
6 |
18500 |
18.2 |
10700 |
25.2 |
14900 |
28.0 |
16500 |
35.0 |
20600 |
39.2 |
23200 |
|
16000 |
7 |
20500 |
20.8 |
11900 |
28.8 |
16600 |
32.0 |
18400 |
40.0 |
23000 |
44.8 |
26000 |
|
18000 |
8 |
22500 |
32.4 |
18300 |
36.0 |
20300 |
45.0 |
25400 |
50.4 |
28800 | ||
|
20000 |
9 |
24500 |
36.0 |
2000 |
40.0 |
22200 |
50.0 |
27800 |
56.0 |
31600 | ||
|
A |
850 |
850 |
850 |
850 |
850 | |||||||
|
B |
2400 |
2400 |
2400 |
2400 |
2400 | |||||||
|
C |
3250 |
3250 |
3250 |
3250 |
3250 | |||||||
|
D |
1095 |
1095 |
1095 |
1095 |
1095 | |||||||
|
E |
1423 |
1423 |
1423 |
1423 |
1423 | |||||||
|
F |
1900 |
2400 |
2600 |
3150 |
3450 | |||||||
|
H |
2130 |
2130 |
2130 |
2380 |
2380 | |||||||
|
I |
2105 |
2105 |
2105 |
2105 |
2105 | |||||||
![]() |
![]() |
![]() |
|
Sự dụng trong khai thác quặng |
Sự dụng trong hóa chất |
Sự dụng trong tách sulphat |
| Hòa chất | Zeolite 4A | Chất xúc tác | Khoáng vật | Hidroxit nhôm | Muối Kali | Thực phẩm | Dấm chua | Phân bón | Thạch cao apatit |
| Vật liệu mã não | Dye và vật thể trung gian khác | Bùn than | Titan oxit | Amylopectin derivatives | DCP | ||||
| Nhôm fluoride | Chất tẩy rửa công nghiệp | Vật liệu kết đặc của đồng | canxi Axit citric | Canxi cacbonat | |||||
| Nhôm fluoride ke | Sắt oxit | Vật liệu kết tủa của vàng | Calcium oxalic | Calcium sulphat | |||||
| Hidroxit nhôm | Nhôm oxit | Quặng titan sắt | Calcium sulphat | Calcium nitric | |||||
| Nhôm photphat | Kẽm vinadi trắng | Hidroxit Magiê | Glutamate | Bùn nitrate | |||||
| Nhôm sulphat | Magiê cacbonat | Mangan cacbonat | Cam đường | Bảo vệ môi trường | Nước thải công nghiệp | ||||
| Axit amin | Hidroxit Magiê | Cặn lọc của khoáng vật | Axit citric | Nước thải thành thị | |||||
| Muối barium | Muối niken | Muối photphat | Axit lactic | Bùn thải khử bụi v.v… | |||||
| Muối borate | Vất oxi hóa cao | Bùn đỏ | Kẹo mạch nha | ||||||
| Borate | Photphat | Đá đỏ kim | Protein | ||||||
| Muối bromide | Vật liệu sơn | Vật thu hồi của bạc | Dầu thực vật | ||||||
| Muối kẽm | Chất làm mềm dẻo | Vật phân giải của quặng titan |