


Đặc điểm:
★Không có dao cạo, lợi dụng trọng lực và lực li tâm tách liệu, không làm vở các hạt kết tinh.
★Kết cấu theo kiểu đứng, lắp ráp đơn giản, vận hành ổn định, tỉ lệ sự cố thấp.
★Thây lưới lọc đơn giản, tuổi thọ sử dụng dài.
★Điện năng hao tổn thấp, tiếng ổn trong vận hành thấp.
★Không cừng nền chống rung phức tạp.
★Kiểu thiết kế bịt kín hoàn toàn, bịt kín đối với các dung môi hữu cơ và vật liệu có muồi khó chịu.
![]() Thiết bị phân li chất lỏng rắn |
![]() Tấm lót cao su chống rung |
|
Model |
Đường kính tối đa của rotor(mm) |
Tốc độ xoay tối đa(r/min) |
Yếu tố phân li |
Lưu lượng lý luận(m3/h) |
Công suất(kw) |
Trọng lựng đại khái(kg) |
|
LXD-300 |
290 |
3865 |
2398 |
4 |
5.5 |
480 |
|
LXD-400 |
372 |
3282 |
2226 |
9 |
7.5 |
710 |
|
LXD-500 |
443 |
2920 |
2127 |
18 |
18.5 |
1200 |
|
LXD-600 |
546 |
2660 |
2146 |
35 |
22 |
1600 |
| Mở ABS, ethylene peroxit, Polyetylen, Polypropylen, Nilong 4, PVC, Polystyren |
| Kali chloride, amoni chloride, amoni bicarbonate, amoni sunfat, muối ăn |
| Bạc Nitrat, Sodium bicarbonate, sodium formic, Axit sulfonic sodium, axit Oxalic, Sodium peroxide |
| Axit citric, Axit tartaric, Axit Glutanic, Axit Fumaric, Itaconic, Xylitol v.v… |
| Sát café, hạch Anh đào, bia còn lại, Protein pigment, nhựa, Nitrocellulose |
|
Tên sản phẩn |
Model |
Sản lượng chất rắn (kg/h) |
Hàm lượng chất rắn (%) |
Hạt chất rắn |
Độ ẩm (%) |
Ghi chú |
|
Urê |
LXD-300 |
3,000 |
70 |
100%>600 |
0.5 |
Cherry trích hạt nhân |
|
Hạt Anh đào |
LXD-300 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Xylitol |
LXD-500 |
2,500 |
50 |
200 |
0.5 |
|
|
Muối ăn |
LXD-500 |
10,000 |
约85 |
.>250 |
0.8-1.3 |
|
|
Rubber |
LXD-500 |
2,000 |
10-20 |
片状 |
4.5-1.7 |
|
|
Mirabilit |
LXD-500 |
3,000-3,500 |
- |
.>400 |
1.5-3 |
H2SO4 66-8.89 ZnSO4 17-0.25 |
|
Sắt sunfat |
LXD-300 |
400-500 |
15-20 |
200 |
0.67 |
Xem thêm acid<0.27% |
|
Mangan dioxit |
LXD-300 |
250 |
30-40 |
400 |
1.2 |
|
|
Nickel nitrate |
LXD-400 |
1,500 |
40 |
400 |
3 |
|
|
Bột polyetylen |
LXD-500 |
240 |
4 |
60-80 |
<10 |
|
|
Polypropylen |
LXD-500 |
3,000 |
20 |
- |
2.2 |
|
|
Polystyren |
LXD-400 |
2,600 |
30-35 |
300-800 |
2.6 |
|
|
Sodium bicarbonate |
LXD-500 |
8,500 |
75 |
200 |
6 |
10.000 |
|
10,000 | ||||||
|
Sodium chloride |
LXD-500 |
4,000 |
40-50 |
200 |
2.3 |
|
|
Sắt natri xyanua |
LXD-500 |
14,000 |
70 |
500 |
0.8 |
Rửa đến cơ sở |
|
Soybean |
LXD-300 |
1,400 |
20-25 |
>500 |
63 |
|
|
Baking soda |
LXD-500 |
7,000 |
40% |
70-80 |
6 |
|
|
Amoni chloride |
LXD-500 |
7,500 |
55% |
300 |
5 |
|
|
Axit fumaric |
LXD-500 |
4,000 |
50% |
50 |
7 |
Chứa nước pha lê |
|
Axit tartaric |
LXD-500 |
2,000 |
30% |
100 |
3 |
![]() Loại máy tách rời nước rửa và mẫu dịch |
![]() Loại máy có dao cạo xoay |
Đặc theo yêu cầu:
1.Thiết bị phòng nổ
2.Vỏ ngoài giữ nhiệt độ
3.Chất liệu đặc thù như: titan, hợp kim Ti - Pd
4.Lắp thêm thiết bị rửa lọc
5.Lắp thêm thiết bị điều chỉnh tần số
6.Các phương án đặc thù khác
Phục vụ ưu tú:
Sử dụng Máy li tâm tự động tách liệu liên tục loại LXD, ngoài việc quý khách hàng cung ứng tham số của vật liệu lọc việc còn lại là của chúng tôi, đối với các vật liệu đặc thù thì công ty chúng tôi có thiết bị thí nghiệm, có thể thực hiện thí nghiệm tại hiện trường cho quý khách bất kì lúc nào.