Tường thuật về thiết bị:Thiết bị lọc tách khí sunphua loại MS là thiết bị tập hợp lại các điểm như gốm sứ lỗ cỡ micro, kĩ thuật siêu âm, tự động hóa khống chế góp thành một loại hình mới có hiệu quả phân li chất răn lỏng cao và tiết kiệm điện năng. Lợi dụng gốm sử nanô để làm chất liệu lọc, dưới sử tác dụng của mao dẫn, để nước và chất khử thông qua thuận lợi mà khí ôxi và hạt khí bọt sunphua bị lọc ra. Kết hợp sự tác dụng của chân không, bọt sunphua sản sinh có thể trực tiếp đễ vào túi hoặc tiến hành làm tan sunphua, chất lỏng lọc hàm chứa lượng chất rắn cực đại sẽ hạ tháp xuống rồi có thể trực tiếp sử dụng hệ thống khử hồi sunphua.
Nguyên lý làm việc:Thiết bị lọc tách khí sunphua phụ kiện chủ yếu bao gồm: rotor, đấu đựng nguyên liệu lỏng, hệ thống chân không, hệ thống làm sạch. Khi làm việc ván lọc nhúng chìm ở đấu đựng nguyên liệu dưới sự tác dụng của chất không và mao dẫn bề mặt hút thành một lớp vất liệu, chất lỏng thông qua ván lọc đến thùng bài chất lỏng và khu làm khô và tiếp tục dưới sự tác động của chân không để tách nước. Sau khi làm khô bánh lọc thông qua khu tách liệu cạo ra, sau khí tiến hành ván lọc trở lại khu làm sạch, sự làm sạch làm thông nước và hơi nước từ đó mà hình một thao tác tuần hoàn. Khi muốn duy trì sự lọc đạt hiệu qua cao thì sau khi vận hành 7 tiếng sử dụng hỗn hợp song siêu âm và axit có nồng độ thấp để làm sạch.
Sơ đồ nguyên lý làm việc:
Đặc điểm:
★Không sử dụng vải lọc; độ chân không cao có thể làm cho bánh lọc có tính khô ráo tốt.
★Lóng lọc chất lỏng trong. Có thể sử dụng lặp đi lặp lại, giảm bớt sử bài ra.
★Điện năng hao tổn thấp so với các thiết bị lọc khác có thể tiết kiệm đến 80% trở lên.
★Ván lọc sử dụng công nghệ tối tân quốc tế đốt kết mà thành, tuối thọ sử dụng lâu dài và có hiệu quả lọc tốt.
★Trình độ tự động hóa cao, giảm bớt số lượng lao động thao tác.
★Không ô nhiễm, môi trường làm việc sạch sẻ.
★Kết cấu chặt chẽ, chiếm chỗ đặt máy nhỏ, và bảo trì tiện lợi.
Model thiết bị:
|
Tham số diện tích lọc |
MS-1 |
MS-2 |
MS-3 |
MS-4 |
MS-6 |
MS-8 |
MS-9 |
MS-10 |
MS-15 |
|
Bảng lọc (dòng) |
1 |
2 |
3 |
2 |
2 |
4 |
3 |
5 |
5 |
|
Khối lượng máng (M3) |
0.2 |
0.35 |
0.5 |
0.9 |
1.4 |
1.6 |
1.9 |
1.9 |
3.9 |
|
Trọng lượng (T) |
1.5 |
2.0 |
2.5 |
2.6 |
2.8 |
3.0 |
4.0 |
4.5 |
6.5 |
|
Công suất lắp máy (KW) |
2.8 |
3.0 |
3.5 |
4.5 |
4.5 |
6 |
7 |
10 |
12.5 |
|
Công suất vận hành (KW) |
<2.0 |
<2.0 |
<2.0 |
<3.0 |
<3.0 |
<3.4 |
<5.3 |
<6.5 |
<9 |
|
Chiều dài |
1.6 |
1.9 |
2.2 |
2.4 |
2.7 |
3.0 |
3.0 |
3.3 |
3.6 |
|
Chiều rộng (M) |
1.4 |
1.4 |
1.4 |
2.6 |
3.0 |
2.6 |
3.0 |
2.6 |
3.0 |
|
Chiều cao (M) |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
2.1 |
2.5 |
2.1 |
2.5 |
2.1 |
2.5 |
Tham số lọc:
|
Tên vật liệu |
Nồng độ vật liệu |
Xử lý M3.(M2h)-1 |
Thành phần nước sau xử lý |
Chất lỏng có hàm lượng rắn |
|
Bọt sunphua đơn chất |
>15% |
0.6-1.2 |
40-50% |
<50ppm |
Hình công nghệ:
 Bánh lọc |
 Bánh lọc |
 Chất lỏng lọc |
 Chất lỏng lọc |