简体中文ENGLISH繁體中文Tiếng Việt
>> Danh sách sản phẩm
HOME > Trung tâm sản phẩm
Thiết bị lọc kiểu băng chân không phẳng liên tục loại PBF
Thiết bị lọc kiểu băng chân không phẳng liên tục loại PBF là một loại thiết bị lọc mới có trình độ tự động hóa cao, chất liệu lọc của máy là vải lọc và lưới lọc mà đễ vật liệu lọc bố trí trên mặt bằng, lợi dụng trọng lực của vật liệu và lực hút của chân không thực hiện phân li chất rắn lỏng. Thiết bị lọc kiểu băng chân không phẳng liên tục thức ứng dùng với nhiều loại vật liệu có điều kiện nồng độ, hiệu suất lọc cao, do vài được sự ưa chuổng của các ngành công nghiệp.

Đặc điểm:

Đưa vật liệu vào, lọc, rửa, tách cặn, tái sinh vài lọc tự động hoàn thành trên thiết bị, trình độ tự động hóa cao.
Có thể rửa (chảy suôi, chảy ngược đa đường), nước rửa có thể thu lại tận dụng.
Đối vật liệu có độ dín cao thì tính lọc kém, có thể thực hiện cách lớp màng lọc nhanh chống.
Thiết kế kiểu khung ván, có thể tổ hợp linh hoạt và tính thức ứng.
Chọn dùng điều khiển PLC, tiện cho việc điều khiển xa và tập trung.
Chọn dùng uốn nắn hình rắn, có thể giải quyết việc vải lọc bị lệch và rối.

Hình công nghệ điển hình:
A. Đưa vật liện vào; H/ Bơm chân không; G/ Bơm nước ngược; F/ thiết bị phân li bài chất lỏng; E/ Van thay đổi; D/ Thiết bị rửa vải lọc; C/ thiết bị uốn nắn; B/ Thiết bị tẩy rửa

Bảng ứng dụng thực tế:

Tên vật liệu

Chất rắn lỏng

Hàm lượng nước trong bánh lọc (%)

Hiệu suất sản xuất (Kg/m3/h)

Tên vật liệu

Chất rắn lỏng

Hàm lượng nước trong bánh lọc (%)

Hiệu suất sản xuất (Kg/m3/h)

Axit citric

5/1-3/1
15
25.8

Kiềm đốt và chất hổn hợp CUS

4/1
19.6
416

Kẽm ôxít

10/1
51.2
75.9

Mở cây ABS

10/1
36-38
170-232

Để khôi phục lại các axit
leaching của mangan oxide slurry

3.1
45.06
88.46

Bột canxi photphat

3.5/1
21.5
345

Quặng sắt từ

2.5/1-4/1
7.6
500-1000

Tính dung photphat

2/1-5/1
7-10
1000-2000

Quặng sunfur tinh

4/1-2.5/1
11.63
360-800

Bùn thải sulphat

1.5/1
37-40
665-780

Quặng đồng tinh

4/1-2.5/1
12
400-600

Bauxite nhôm

5/1-4/1
26.4-29
1700

Phần quặng còn lại

9/1-4/1
21.4
300-500

Bùn Causticizing

4/1
47-51
266-613

Quặng sắt tinh

2/1-1.5/1
8-10
2000-3000

Residue silion of aluminium sulphate

1.5/1
37
200

Quặng mangan

2/1
15-17
800-1000

Dịch Gentamicin lên men

1/1-2/1
33.1
78.5

Hidoxit nhôm

4/1
15-17
350

Kẽm oxide thô

4/1
23.5
233

Bột Fluonte

2/1
11
800

Fluorine chứa vôi

4/1-5/1
42-51
200-560

Bùm Causticizing

4/1
47-51
266-613

Muối amoni

4/1
18-20
1000-1500

Vanadium pentoxide

3/1
33
174

Natri silic fluoride

3/1
15-20
300-500

Coal soot

10/1
20.7
4.9m3/m3/h

Xi măng ướt

2/1
16-20
787

Quặng vàng tinh

2/1
25-27
111

Phân coal tinh khiết trong tuyển coal

4/1
22.4
218

Sub-amoni tungstate

2/1
71
200

Phần coal còn lại sau tuyển coal

6/1
25
100

Chất azo trong vật liệu nhuộm hữu cơ

30/1-20/1
69
100

Quặng Kẽm sulphat đặt

5/1
45-50
312

Zeolite 4A

80-100 g/L
≤43
164

Giống mã não thiểu loại

200-400 g/L
≤20
684

Thành phẩm thiểu loại trong mạ não

260-600 g/L
≤15
125

Cặn silicon

4.5
≤35
342

Nhốm giống bayer hidroxit nhôm

400-800g/L
≤15
2000

Thạch cao tách lưu huỳnh

1/1
<10
800-1000

Pseudo-boehmite

8/1
60
30-50

Tham số kĩ thuật:
hspace=0

Chiệu rộng lọc

0.625-2.0(m)

2.5-3.0(m)

0.625m

1.25

1.6

2.0

2.5

3.0

Chiệu dài lọc

N

L

N

L

Diện tích lọc

Trọng lượng

Diện tích lọc

Trọng lượng

Diện tích lọc

Trọng lượng

Diện tích lọc

Trọng lượng

Diện tích lọc

Trọng lượng

Diện tích lọc

Trọng lượng

3000
0
6125
1
6150
1.9
2400
3.8
2850
4.8
3100
6.0
3400
7.5
3800
9.0
4200
4500
1
7625
2
7650
2.8
2600
5.6
3100
7.2
3400
9.0
3750
11.3
4200
13.5
4650
6000
2
9125
3
9150
3.8
2800
7.5
3350
9.6
3700
12.0
4100
15.0
4600
18.0
5100
7500
3
10625
4
10650
4.7
3000
9.4
3600
12.0
4000
15.0
4450
18.8
5000
22.5
5550
9000
4
12125
5
12150
5.6
3200
11.3
3825
14.4
4300
18.0
4800
22.5
5400
27.0
6000
10500
5
13625
6
13650
6.6
3400
13.1
4100
16.8
4600
21.0
5150
26.3
5800
31.5
6450
12000
6
15125
7
15150
7.5
3600
15.0
4350
19.2
4900
24.0
5500
30.0
6200
36.0
6900
13500
7
16625
8
16650
8.4
3800
16.9
4600
21.6
5200
27.0
5850
33.8
6600
40.5
7350
A
600
600
600
600
500
500
B
2400
2400
2400
2400
2000
2000
C
3000
3000
3000
3000
2000
2000
D
1550
1550
1650
1650
1700
1700
E
1100
1800
2200
2600
3150
3650
F
2100
2800
3200
4200
4150
4650
G
973.5
973.5
973.5
973.5
1028.5
1028.5
H
1348.5
1348.5
1348.5
1348.5
1403.5
1403.5
I
585
585
585
585
612
612
J
1104
1104
1104
1104
1163
1163
K
2030
2736
3136
3536
4146
4646
M
1300
1300
1300
1300
1300
1300
R
1250
1250
1250
1250
1350
1350
S
1400
2100
2500
2900
3450
3950
T
1670
1670
1770
1770
1870
1870

Hiện trường sử dụng:

Ứng dụng trong bảo vệt môi trường
Ứng dụng trong thực phẩm
Ứng dụng trong hóa chất
Ứng dụng trong luyện kim
Phạm vi ứng dụng:

Hóa chất

Cacbon hoạt tính

Chất xúc tác

Khoáng vật

Hidroxit nhôm

Muối kali

Thực phẩm

Dấm chua

Phân bốn

Canxi cacbonat

Nhôm fluoride

Dye và vật thẻ trung gian khác

Bun than

 

Amylopectin derivatives

Calcium sulfate

Nhôm fluoride keo

Chất tẩy rửa công nghiệp

Vật liệu kết đặc của đồng

 

Canxi citrate

Calcium nitrate

Hidroxit nhôm

Sắt oxit

Vật kết tủa của vàng

 

Calcium oxalate

Bùn nitrate

Nhôm photphat

Nhôm oxit

Mangan cacbonat

 

Calcium sulfate

Bảo vệ môi trường

Nước thải công nghiệp

nhôm sulphat

Kẽm vinadi trắng

Hidroxit Magiê

 

Glutamate

Nước thải thành thị

Axit amin

Magiê cacbonat

Mangan cacbonat

 

Cam đường

Bùn thải khử bụi v.v…

Muối barium

Hidroxit Magiê

Cặn lọc của khoáng vật

 

Axit citric

Muối borate

Muối niken

Muối photphat

 

Axit lactic

Borate

Vật oxi hóa cao

Bùn đỏ

 

Đường mạch nha

Muối bromide

Photphat

Đá đỏ kim

 

Protein

Muối kẽm

Vật liệu sơn

Vật thu hồi của bạc

 

Dầu thực vật

chất làm mềm dẻo

 

Vật phân giải của quặng titan

 

Copyright (C) 2009-2010 Công ty TNHH thực nghiệp Hạt công nghiệp Đồng Hưng Yên Đài
SITE REQUIREMENTS: BROADBAND CONNECTION / 1024 X 768 RESOLUTION OR HIGHER INTERNET EXPLORER 6+ / MACROMEDIA FLASH 7