

![]() |
Đặc điểm: Đưa vật liệu vào, lọc, rửa, tách cặn, tái sinh vài lọc tự động hoàn thành trên thiết bị, trình độ tự động hóa cao. Có thể rửa (chảy suôi, chảy ngược đa đường), nước rửa có thể thu lại tận dụng. Đối vật liệu có độ dín cao thì tính lọc kém, có thể thực hiện cách lớp màng lọc nhanh chống. Thiết kế kiểu khung ván, có thể tổ hợp linh hoạt và tính thức ứng. Chọn dùng điều khiển PLC, tiện cho việc điều khiển xa và tập trung. Chọn dùng uốn nắn hình rắn, có thể giải quyết việc vải lọc bị lệch và rối. |
![]() | |
![]() |
Hình công nghệ điển hình: ![]() |
| A. Đưa vật liện vào; H/ Bơm chân không; G/ Bơm nước ngược; F/ thiết bị phân li bài chất lỏng; E/ Van thay đổi; D/ Thiết bị rửa vải lọc; C/ thiết bị uốn nắn; B/ Thiết bị tẩy rửa |
|
Tên vật liệu |
Chất rắn lỏng |
Hàm lượng nước trong bánh lọc (%) |
Hiệu suất sản xuất (Kg/m3/h) |
Tên vật liệu |
Chất rắn lỏng |
Hàm lượng nước trong bánh lọc (%) |
Hiệu suất sản xuất (Kg/m3/h) |
|
Axit citric |
5/1-3/1 |
15 |
25.8 |
Kiềm đốt và chất hổn hợp CUS |
4/1 |
19.6 |
416 |
|
Kẽm ôxít |
10/1 |
51.2 |
75.9 |
Mở cây ABS |
10/1 |
36-38 |
170-232 |
|
Để khôi phục lại các axit |
3.1 |
45.06 |
88.46 |
Bột canxi photphat |
3.5/1 |
21.5 |
345 |
|
Quặng sắt từ |
2.5/1-4/1 |
7.6 |
500-1000 |
Tính dung photphat |
2/1-5/1 |
7-10 |
1000-2000 |
|
Quặng sunfur tinh |
4/1-2.5/1 |
11.63 |
360-800 |
Bùn thải sulphat |
1.5/1 |
37-40 |
665-780 |
|
Quặng đồng tinh |
4/1-2.5/1 |
12 |
400-600 |
Bauxite nhôm |
5/1-4/1 |
26.4-29 |
1700 |
|
Phần quặng còn lại |
9/1-4/1 |
21.4 |
300-500 |
Bùn Causticizing |
4/1 |
47-51 |
266-613 |
|
Quặng sắt tinh |
2/1-1.5/1 |
8-10 |
2000-3000 |
Residue silion of aluminium sulphate |
1.5/1 |
37 |
200 |
|
Quặng mangan |
2/1 |
15-17 |
800-1000 |
Dịch Gentamicin lên men |
1/1-2/1 |
33.1 |
78.5 |
|
Hidoxit nhôm |
4/1 |
15-17 |
350 |
Kẽm oxide thô |
4/1 |
23.5 |
233 |
|
Bột Fluonte |
2/1 |
11 |
800 |
Fluorine chứa vôi |
4/1-5/1 |
42-51 |
200-560 |
|
Bùm Causticizing |
4/1 |
47-51 |
266-613 |
Muối amoni |
4/1 |
18-20 |
1000-1500 |
|
Vanadium pentoxide |
3/1 |
33 |
174 |
Natri silic fluoride |
3/1 |
15-20 |
300-500 |
|
Coal soot |
10/1 |
20.7 |
4.9m3/m3/h |
Xi măng ướt |
2/1 |
16-20 |
787 |
|
Quặng vàng tinh |
2/1 |
25-27 |
111 |
Phân coal tinh khiết trong tuyển coal |
4/1 |
22.4 |
218 |
|
Sub-amoni tungstate |
2/1 |
71 |
200 |
Phần coal còn lại sau tuyển coal |
6/1 |
25 |
100 |
|
Chất azo trong vật liệu nhuộm hữu cơ |
30/1-20/1 |
69 |
100 |
Quặng Kẽm sulphat đặt |
5/1 |
45-50 |
312 |
|
Zeolite 4A |
80-100 g/L |
≤43 |
164 |
Giống mã não thiểu loại |
200-400 g/L |
≤20 |
684 |
|
Thành phẩm thiểu loại trong mạ não |
260-600 g/L |
≤15 |
125 |
Cặn silicon |
4.5 |
≤35 |
342 |
|
Nhốm giống bayer hidroxit nhôm |
400-800g/L |
≤15 |
2000 |
Thạch cao tách lưu huỳnh |
1/1 |
<10 |
800-1000 |
|
Pseudo-boehmite |
8/1 |
60 |
30-50 |

|
Chiệu rộng lọc |
0.625-2.0(m) |
2.5-3.0(m) |
0.625m |
1.25 |
1.6 |
2.0 |
2.5 |
3.0 | ||||||||
|
Chiệu dài lọc |
N |
L |
N |
L |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
Diện tích lọc |
Trọng lượng |
|
3000 |
0 |
6125 |
1 |
6150 |
1.9 |
2400 |
3.8 |
2850 |
4.8 |
3100 |
6.0 |
3400 |
7.5 |
3800 |
9.0 |
4200 |
|
4500 |
1 |
7625 |
2 |
7650 |
2.8 |
2600 |
5.6 |
3100 |
7.2 |
3400 |
9.0 |
3750 |
11.3 |
4200 |
13.5 |
4650 |
|
6000 |
2 |
9125 |
3 |
9150 |
3.8 |
2800 |
7.5 |
3350 |
9.6 |
3700 |
12.0 |
4100 |
15.0 |
4600 |
18.0 |
5100 |
|
7500 |
3 |
10625 |
4 |
10650 |
4.7 |
3000 |
9.4 |
3600 |
12.0 |
4000 |
15.0 |
4450 |
18.8 |
5000 |
22.5 |
5550 |
|
9000 |
4 |
12125 |
5 |
12150 |
5.6 |
3200 |
11.3 |
3825 |
14.4 |
4300 |
18.0 |
4800 |
22.5 |
5400 |
27.0 |
6000 |
|
10500 |
5 |
13625 |
6 |
13650 |
6.6 |
3400 |
13.1 |
4100 |
16.8 |
4600 |
21.0 |
5150 |
26.3 |
5800 |
31.5 |
6450 |
|
12000 |
6 |
15125 |
7 |
15150 |
7.5 |
3600 |
15.0 |
4350 |
19.2 |
4900 |
24.0 |
5500 |
30.0 |
6200 |
36.0 |
6900 |
|
13500 |
7 |
16625 |
8 |
16650 |
8.4 |
3800 |
16.9 |
4600 |
21.6 |
5200 |
27.0 |
5850 |
33.8 |
6600 |
40.5 |
7350 |
|
A |
600 |
600 |
600 |
600 |
500 |
500 | ||||||||||
|
B |
2400 |
2400 |
2400 |
2400 |
2000 |
2000 | ||||||||||
|
C |
3000 |
3000 |
3000 |
3000 |
2000 |
2000 | ||||||||||
|
D |
1550 |
1550 |
1650 |
1650 |
1700 |
1700 | ||||||||||
|
E |
1100 |
1800 |
2200 |
2600 |
3150 |
3650 | ||||||||||
|
F |
2100 |
2800 |
3200 |
4200 |
4150 |
4650 | ||||||||||
|
G |
973.5 |
973.5 |
973.5 |
973.5 |
1028.5 |
1028.5 | ||||||||||
|
H |
1348.5 |
1348.5 |
1348.5 |
1348.5 |
1403.5 |
1403.5 | ||||||||||
|
I |
585 |
585 |
585 |
585 |
612 |
612 | ||||||||||
|
J |
1104 |
1104 |
1104 |
1104 |
1163 |
1163 | ||||||||||
|
K |
2030 |
2736 |
3136 |
3536 |
4146 |
4646 | ||||||||||
|
M |
1300 |
1300 |
1300 |
1300 |
1300 |
1300 | ||||||||||
|
R |
1250 |
1250 |
1250 |
1250 |
1350 |
1350 | ||||||||||
|
S |
1400 |
2100 |
2500 |
2900 |
3450 |
3950 | ||||||||||
|
T |
1670 |
1670 |
1770 |
1770 |
1870 |
1870 | ||||||||||
|
|
![]() |
|
Ứng dụng trong bảo vệt môi trường |
Ứng dụng trong thực phẩm |
![]() |
![]() |
|
Ứng dụng trong hóa chất |
Ứng dụng trong luyện kim |
|
Hóa chất |
Cacbon hoạt tính |
Chất xúc tác |
Khoáng vật |
Hidroxit nhôm |
Muối kali |
Thực phẩm |
Dấm chua |
Phân bốn |
Canxi cacbonat |
|
Nhôm fluoride |
Dye và vật thẻ trung gian khác |
Bun than |
|
Amylopectin derivatives |
Calcium sulfate | ||||
|
Nhôm fluoride keo |
Chất tẩy rửa công nghiệp |
Vật liệu kết đặc của đồng |
|
Canxi citrate |
Calcium nitrate | ||||
|
Hidroxit nhôm |
Sắt oxit |
Vật kết tủa của vàng |
|
Calcium oxalate |
Bùn nitrate | ||||
|
Nhôm photphat |
Nhôm oxit |
Mangan cacbonat |
|
Calcium sulfate |
Bảo vệ môi trường |
Nước thải công nghiệp | |||
|
nhôm sulphat |
Kẽm vinadi trắng |
Hidroxit Magiê |
|
Glutamate |
Nước thải thành thị | ||||
|
Axit amin |
Magiê cacbonat |
Mangan cacbonat |
|
Cam đường |
Bùn thải khử bụi v.v… | ||||
|
Muối barium |
Hidroxit Magiê |
Cặn lọc của khoáng vật |
|
Axit citric |
|||||
|
Muối borate |
Muối niken |
Muối photphat |
|
Axit lactic |
|||||
|
Borate |
Vật oxi hóa cao |
Bùn đỏ |
|
Đường mạch nha |
|||||
|
Muối bromide |
Photphat |
Đá đỏ kim |
|
Protein |
|||||
|
Muối kẽm |
Vật liệu sơn |
Vật thu hồi của bạc |
|
Dầu thực vật |
|||||
|
chất làm mềm dẻo |
|
Vật phân giải của quặng titan |
|